Danh sách NSUT
| STT | HỌ VÀ TÊN | Nơi công tác | |
| 1 | Lê Mạnh Hùng | Chi hội trường Đại học sân khấu – điện ảnh HN | |
| 2 | Phan Trọng Thành | Chi hội trường Đại học sân khấu – điện ảnh HN | |
| 3 | Đinh Quý Thêm | Chi hội trường Đại học sân khấu – điện ảnh HN | |
| 4 | Đinh Huy Thọ | Chi hội trường Đại học sân khấu – điện ảnh HN | |
| 5 | Nguyễn Thị Tuyết | Chi hội trường Đại học sân khấu – điện ảnh HN | |
| 6 | Trần Phú (Ngọc Phú) | Nhà hát Chèo HN | |
| 7 | Nguyễn Thị Minh Nhan | Nhà hát Chèo HN | |
| 8 | Nguyễn Thị Hằng | Nhà hát Chèo HN | |
| 9 | Đặng Hồng Nam (Hoài Nam) | Nhà hát Chèo HN | |
| 10 | Trần Thị Hiền (Thanh Hiền) | Nhà hát Chèo HN | |
| 11 | Bùi Thúy Mây (Phương Mây) | Nhà hát Chèo HN | |
| 12 | Lê Hữu Phong | Nhà hát Chèo HN | |
| 13 | Lê Văn Tuấn | Nhà hát Chèo HN | |
| 14 | Phạm Ngọc Ánh | Nhà hát Chèo HN | |
| 15 | Phạm Ngọc Dương | Nhà hát Chèo HN | |
| 16 | Trần Ngọc Thắng | Nhà hát Chèo HN | |
| 17 | Bùi Văn Thắng | Nhà hát Chèo HN | |
| 18 | Nguyễn Thị Quyên (Thảo Quyên) | Nhà hát Chèo HN | |
| 19 | Bùi Vũ Minh | Nhà hát Chèo HN | |
| 20 | Bùi Phương Toàn | Nhà hát Chèo HN | |
| 21 | Trần Ngọc Chung | Nhà hát Chèo HN | |
| 22 | Nguyễn Thị Mai Khanh | Nhà hát Chèo HN | |
| 23 | Nguyễn Đình Thuận (Đức Thuận) |
Nhà hát Chèo HN | |
| 24 | Nguyễn Quang Hiệp | Nhà hát Chèo HN | |
| 25 | Bùi Xuân Hinh | Nhà hát Chèo HN | |
| 26 | Nguyễn Thị Minh Nguyệt | Nhà hát Chèo HN | |
| 27 | Nguyễn Kim Khánh | Nhà hát Chèo HN | |
| 28 | Nguyễn Văn Hùng | Nhà hát Chèo HN | |
| 29 | Bùi Văn Phòng (Quốc Phòng) | Nhà hát Chèo HN | |
| 30 | Nguyễn Thị Hoài Anh | Nhà hát Chèo HN | |
| 31 | Đỗ Thị Cử (Thúy Cử) | Nhà hát Chèo HN | |
| 32 | Vũ Thị Thúy (Phương Thúy) | Nhà hát Chèo Quân đội | |
| 33 | Vũ Duy Từ | Nhà hát Chèo Quân đội | |
| 34 | Ngô Thị Thu Hiền | Nhà hát Chèo Quân đội | |
| 35 | Phạm Đình Óng | Nhà hát Chèo Quân đội | |
| 36 | Nguyễn Thị Thanh (Lâm Thanh) | Nhà hát Chèo Quân đội | |
| 37 | Nguyễn Văn Minh | Nhà hát Chèo Quân đội | |
| 38 | Mai Tú Lệ | Nhà hát Chèo Quân đội | |
| 39 | Cấn Thị Lương | Nhà hát Chèo Quân đội | |
| 40 | Trần Thị Liên | Nhà hát Chèo Quân đội | |
| 41 | Lương Thị Thùy Linh | Nhà hát Chèo Quân đội | |
| 42 | Hà Quang Hảo | Nhà hát Chèo Quân đội | |
| 43 | Cao Ngọc Sơn | Nhà hát Chèo Quân đội | |
| 44 | Nguyễn Đức Hải | Nhà hát Chèo Quân đội | |
| 45 | Phạm Hữu Vương | Nhà hát Chèo Quân đội | |
| 46 | Trần Hồng Minh | Nhà hát Chèo Quân đội | |
| 47 | Phạm Văn Chính | Nhà hát Chèo Quân đội | |
| 48 | Nguyễn Xuân Hải | Nhà hát Chèo Quân đội | |
| 49 | Thái Phương Ngọc | Nhà hát Chèo Quân đội | |
| 50 | Nguyễn Thế Phiệt | Nhà hát Chèo Quân đội | |
| 51 | Phan Thu Hòa | Nhà hát Chèo Quân đội | |
| 52 | Trần Trung Sinh | Nhà hát Chèo Quân đội | |
| 53 | Đỗ Tùng | Nhà hát Chèo Quân đội | |
| 54 | Đặng Thị Theo (Xuân Theo) | Nhà hát Chèo Quân đội | |
| 55 | Đồng Bảo Quý | Nhà hát Chèo Quân đội | |
| 56 | Ngô Thị Thanh Tuyết | Nhà hát Chèo Quân đội | |
| 57 | Phạm Xuân Dương | Nhà hát Chèo Quân đội | |
| 58 | Nguyễn Thị Liên (Thùy Liên) | Nhà hát Cải lương VN | |
| 59 | Trần Thị Thu Hương (Dạ Ngọc Hương) |
Nhà hát Cải lương VN | |
| 60 | Trần Thị Thu Trang | Nhà hát Cải lương VN | |
| 61 | Nguyễn Văn Đại (Tiến Đại) | Nhà hát Cải lương VN | |
| 62 | Mai Thị Lý (Mai Lý) | Nhà hát Cải lương VN | |
| 63 | Nguyễn Trọng Bình | Nhà hát Cải lương VN | |
| 64 | Nguyễn Mạnh Hùng | Nhà hát Cải lương VN | |
| 65 | Lê Minh Nhật | Nhà hát Cải lương VN | |
| 66 | Hoàng Văn Tùng | Nhà hát Cải lương VN | |
| 67 | Phạm Thị Hồng Hạnh | Nhà hát Cải lương VN | |
| 68 | Nguyễn Thị Hồng Hà | Nhà hát Cải lương VN | |
| 69 | Chử Thị Hoa | Nhà hát Cải lương VN | |
| 70 | Trần Quang Khải | Nhà hát Cải lương VN | |
| 71 | Nguyễn Thị Thu Hà | Nhà hát Cải lương VN | |
| 72 | Nguyễn Văn Lộc (Tiêu Lang) |
Nhà hát Cải lương VN | |
| 73 | Lê Thị Đẫy (Thu Hương) | Nhà hát Cải lương VN | |
| 74 | Trịnh Vinh Dụ | Nhà hát Cải lương VN | |
| 75 | Đỗ Bạch Diện | Nhà hát Cải lương VN | |
| 76 | Nguyễn Đình Dược (Linh Dược) | Nhà hát Cải lương VN | |
| 77 | Hảo Yến | Nhà hát Cải lương VN | |
| 78 | Trương Trọng Tiến (Trương Tú) | Nhà hát Cải lương VN | |
| 79 | Bùi Xuân Tiến | Nhà hát Cải lương VN | |
| 80 | Phan Ngọc Chi | Nhà hát Cải lương VN | |
| 81 | Nguyễn Minh Thành | Nhà hát Cải lương VN | |
| 82 | Phạm thị Ánh Hồng | Nhà hát Cải lương VN | |
| 83 | Nguyễn Minh Đức | Nhà hát Cải lương VN | |
| 84 | Đỗ Sỹ Hùng | Nhà hát Cải lương VN | |
| 85 | Đoàn Hoa Mai | Nhà hát Cải lương VN | |
| 86 | Nguyễn Thị Lý (Minh Lý) | Nhà hát Cải lương VN | |
| 87 | Bùi Thị Dung (Thuỳ Dung) | Nhà hát Cải lương VN | |
| 88 | Đào Thị Kim Oanh | Ban văn nghệ Đài THVN | |
| 89 | Nguyễn Trung Kỳ | Ban văn nghệ Đài THVN | |
| 90 | Nguyễn Thị Bích Thủy | Nhà hát Kịch HN | |
| 91 | Dương Đức Quang | Nhà hát Kịch HN | |
| 92 | Phạm Thị Thu Huệ (Linh Huệ) | Nhà hát Kịch HN | |
| 93 | Đặng Quang Thắng | Nhà hát Kịch HN | |
| 94 | Nguyễn Minh Vượng | Nhà hát Kịch HN | |
| 95 | Đoàn Phú Thăng | Nhà hát Kịch HN | |
| 96 | Đặng Xuân Đồng | Nhà hát Kịch HN | |
| 97 | Vũ Phương | Nhà hát Kịch HN | |
| 98 | Nguyễn Đức Lợi | Nhà hát Tuồng Việt Nam | |
| 99 | Lê Trần Vinh | Nhà hát Tuồng Việt Nam | |
| 100 | Nguyễn Kiều Oanh | Nhà hát Tuồng Việt Nam | |
| 101 | Nguyễn Thị Lộc Huyền | Nhà hát Tuồng Việt Nam | |
| 102 | Trần Văn Long | Nhà hát Tuồng Việt Nam | |
| 103 | Nguyễn Thị Quyên (Đỗ Quyên) |
Nhà hát Tuồng Việt Nam | |
| 104 | Vũ Thị Hiền Trang | Nhà hát Tuồng Việt Nam | |
| 105 | Chu Quang Cường | Nhà hát Tuồng Việt Nam | |
| 106 | Nguyễn Đức Mạnh | Nhà hát Tuồng Việt Nam | |
| 107 | Đặng Bá Tài | Nhà hát Tuồng Việt Nam | |
| 108 | Nguyễn Văn Quý | Nhà hát Tuồng Việt Nam | |
| 109 | Nguyễn Văn Bút (Duy Bút) |
Nhà hát Tuồng Việt Nam | |
| 110 | Nguyễn Bá Viết | Nhà hát Tuồng Việt Nam | |
| 111 | Nguyễn Quang Hải | Nhà hát Tuồng Việt Nam | |
| 112 | Phạm Văn Dị | Nhà hát Tuồng Việt Nam | |
| 113 | Nguyễn Thị Sự | Nhà hát Tuồng Việt Nam | |
| 114 | Nguyễn Đức Tiết | Nhà hát Tuồng Việt Nam | |
| 115 | Nguyễn Thị Tần (Bích Tần) | Nhà hát Tuồng Việt Nam | |
| 116 | Lê Hải Vân | Nhà hát Tuồng Việt Nam | |
| 117 | Hoàng Minh Tâm | Nhà hát Tuồng Việt Nam | |
| 118 | Nguyễn Đức Mười | Nhà hát Tuồng Việt Nam | |
| 119 | Phạm Chí Khánh | Nhà hát Tuồng Việt Nam | |
| 120 | Nguyễn Quang Vinh | Nhà hát Tuồng Việt Nam | |
| 121 | Vũ Thị Diễm Hương | Nhà hát Tuồng Việt Nam | |
| 122 | Nguyễn Thị Thanh (Hay Họ Phạm) | Nhà hát Tuồng Việt Nam | |
| 123 | Nguyễn Thị Hòa | Nhà hát Tuồng Việt Nam | |
| 124 | Vũ Thị Điểm (Hồng Điểm) | Nhà hát Kịch Việt Nam | |
| 125 | Kiều Minh Hiếu | Nhà hát Kịch Việt Nam | |
| 126 | Hoàng Lâm Tùng | Nhà hát Kịch Việt Nam | |
| 127 | Tạ Tuấn Minh | Nhà hát Kịch Việt Nam | |
| 128 | Nông Dũng Nam | Nhà hát Kịch Việt Nam | |
| 129 | Trần Mỹ Dung | Nhà hát Kịch Việt Nam | |
| 130 | Nguyễn Thị Kim Thư | Nhà hát Kịch Việt Nam | |
| 131 | Linh Thị Bích Thu | Nhà hát Kịch Việt Nam | |
| 132 | Đặng Tú Mai | Nhà hát Kịch Việt Nam | |
| 133 | Nguyễn Thị Ngọc Thoa | Nhà hát Kịch Việt Nam | |
| 134 | Nguyễn Thị Tuyết Mai | Nhà hát Kịch Việt Nam | |
| 135 | Nguyễn Văn Đức (Hồng Đức | Nhà hát Kịch Việt Nam | |
| 136 | Nguyễn Trọng Phan | Nhà hát Kịch Việt Nam | |
| 137 | Phạm Quế Hằng | Nhà hát Kịch Việt Nam | |
| 138 | Trần Quốc Khánh | Nhà hát Kịch Việt Nam | |
| 139 | Đỗ Thị Lan Hương | Nhà hát Kịch Việt Nam | |
| 140 | Đỗ Ánh Hồng | Nhà hát Kịch Việt Nam | |
| 141 | Nguyễn Văn Nhân | Nhà hát Kịch Việt Nam | |
| 142 | Phạm Thúy Phương | Nhà hát Kịch Việt Nam | |
| 143 | Nguyễn Đình Chiến | Nhà hát Kịch Việt Nam | |
| 144 | Lại Phú Đôn | Nhà hát Kịch Việt Nam | |
| 145 | Nguyễn Thị Thu Hà | Nhà hát Kịch Việt Nam | |
| 146 | Nguyễn Thị Chiều Xuân | Nhà hát Kịch Việt Nam | |
| 147 | Trương Thu Hà | Nhà hát Kịch Việt Nam | |
| 148 | Khuất Quỳnh Hoa | Nhà hát Kịch Việt Nam | |
| 149 | Nguyễn Thị Mai Hương | Nhà hát Kịch Việt Nam | |
| 150 | Ngô Lê Thắng | Trường Ttung cấp Xiếc và tạp kỹ | |
| 151 | Vũ Hồng Quân | Nhà hát công an nhân dân | |
| 152 | Hồ Quốc Phong | Nhà hát công an nhân dân | |
| 153 | Lê Thị Thúy Nga | Nhà hát công an nhân dân | |
| 154 | Văn Đức Lương | Nhà hát công an nhân dân | |
| 155 | Vũ Thị Hoàng Lan | Nhà hát công an nhân dân | |
| 156 | Trần Xuân Trung | Nhà hát múa rối Thăng Long | |
| 157 | Võ Thùy Dương | Nhà hát múa rối Thăng Long | |
| 158 | Siu Y Ban | Nhà hát múa rối Thăng Long | |
| 159 | Lê Minh Tuấn | Nhà hát múa rối Thăng Long | |
| 160 | Bạch Quốc Khanh | Nhà hát múa rối Thăng Long | |
| 161 | Lê Thu Huyền | Nhà hát múa rối Thăng Long | |
| 162 | Nguyễn Hồ Thủy Tiên | Nhà hát múa rối Thăng Long | |
| 163 | Chu Đắc Được | Nhà hát múa rối Thăng Long | |
| 164 | Nguyễn Đăng Tiến | Nhà hát múa rối Thăng Long | |
| 165 | Chu Văn Lượng | Nhà hát múa rối Thăng Long | |
| 166 | Lê Văn Ngọ | Nhà hát múa rối Thăng Long | |
| 167 | Đỗ Thị Mùi | Nhà hát múa rối Thăng Long | |
| 168 | Ngô Thị Hiền | Nhà hát múa rối Thăng Long | |
| 169 | Bùi Sỹ Hùng | Nhà hát múa rối Thăng Long | |
| 170 | Lê Chí Kiên | Nhà hát múa rối Thăng Long | |
| 171 | Nguyễn T Thanh Hương | Nhà hát múa rối Thăng Long | |
| 172 | Công Bích Thủy | Nhà hát múa rối Thăng Long | |
| 173 | Đoàn Thị Tình | Chi hội Viện nghiên cứu bảo tồn | |
| 174 | Đặng Ánh Ngà | Chi hội Viện nghiên cứu bảo tồn | |
| 175 | Tạ Duy Hùng | Chi hội văn phòng tổng hợp Xiếc | |
| 176 | Lê Văn Thể | Chi hội văn phòng tổng hợp Xiếc | |
| 177 | Đỗ Phương Hảo | Chi hội văn phòng tổng hợp Xiếc | |
| 178 | Tạ Duy Nhẫn | Chi hội văn phòng tổng hợp Xiếc | |
| 179 | Tạ Thúy Ngọc | Chi hội văn phòng tổng hợp Xiếc | |
| 180 | Phạm Văn Xuyên | Chi hội văn phòng tổng hợp Xiếc | |
| 181 | Tạ Duy Hùng | Chi hội văn phòng tổng hợp Xiếc | |
| 182 | Lê Kim Hạnh | Chi hội văn phòng tổng hợp Xiếc | |
| 183 | Phạm Xuân Quang | Chi hội văn phòng tổng hợp Xiếc | |
| 184 | Trần Tố Trinh | Chi hội văn phòng tổng hợp Xiếc | |
| 185 | Đỗ Thị Thanh (Hải Thanh) | Chi hội văn phòng tổng hợp Xiếc | |
| 186 | Trịnh Mạnh Hùng | Chi hội văn phòng tổng hợp Xiếc | |
| 187 | Nguyễn Quang Vinh | Chi hội văn phòng tổng hợp Xiếc | |
| 188 | Đỗ Văn Hùng | Liên đoàn Xiếc Việt Nam | |
| 189 | Nguyễn Tài Thảo | Liên đoàn Xiếc Việt Nam | |
| 190 | Trương Thị Mai | Liên đoàn Xiếc Việt Nam | |
| 191 | Trần Quốc Đông | Liên đoàn Xiếc Việt Nam | |
| 192 | Nguyễn Anh Quân | Liên đoàn Xiếc Việt Nam | |
| 193 | Phạm Quang Hưng | Liên đoàn Xiếc Việt Nam | |
| 194 | Trịnh Xuân Hà | Xiếc Hà Nội | |
| 195 | Nguyễn Thanh Thủy | Xiếc Hà Nội | |
| 196 | Phạm Thị Kim Hoa | Xiếc Hà Nội | |
| 197 | Hoàng Thị Hoài (Thu Hoài) | Cải lương Hà Nội | |
| 198 | Nguyễn Gia Túc (Anh Túc) | Cải lương Hà Nội | |
| 199 | Đào Văn Trung | Cải lương Hà Nội | |
| 200 | Đỗ Thục Vân (Mỹ Vân) | Cải lương Hà Nội | |
| 201 | Đinh Văn Tuyến (Hồng Tuyến) | Cải lương Hà Nội | |
| 202 | Nguyễn Thị Vân (Thanh Vân) | Cải lương Hà Nội | |
| 203 | Trần Văn Hà | Cải lương Hà Nội | |
| 204 | Trần Kim Khanh (Phương Khanh) | Cải lương Hà Nội | |
| 205 | Nguyễn Thị Ngọc Dung | Cải lương Hà Nội | |
| 206 | Đoàn Thị Hợi (Khánh Hợi) | Cải lương Hà Nội | |
| 207 | Phạm Văn Minh (Nhật Minh) | Cải lương Hà Nội | |
| 208 | Lê Xuân Biên | Cải lương Hà Nội | |
| 209 | Nguyễn Văn Thường (Thanh Tùng) | Cải lương Hà Nội | |
| 210 | Nguyễn Trình Tường (Nam Cường) | Cải lương Hà Nội | |
| 211 | Trương Bích Hạnh | Cải lương Hà Nội | |
| 212 | Vũ Thị Bé (Kim Oanh) | Cải lương Hà Nội | |
| 213 | Bạch Quang Tuấn | Cải lương Hà Nội | |
| 214 | Phạm Anh Dũng | Cải lương Hà Nội | |
| 215 | Nguyễn Đình Tư | Cải lương Hà Nội | |
| 216 | Lê Thị Hồng Nhung | Cải lương Hà Nội | |
| 217 | Lê Kim Nhung (Lê Mai) | Cải lương Hà Nội | |
| 218 | Hoàng Thị Lan Anh | Tổng hợp Hà Nội | |
| 219 | Phạm Đông | Tổng hợp Hà Nội | |
| 220 | Trần Đức | Tổng hợp Hà Nội | |
| 221 | Hoàng Quân Tạo | Tổng hợp Hà Nội | |
| 222 | Vũ Thanh Tú | Tổng hợp Hà Nội | |
| 223 | Nguyễn Thị Xuyến (Kim Xuyến | Tổng hợp Hà Nội | |
| 224 | Trịnh Quang Khanh | Tổng hợp Hà Nội | |
| 225 | Nguyễn Thị Chinh (An Chinh) | Nhà hát Chèo Việt nam | |
| 226 | Nguyễn Phú Kiên | Nhà hát Chèo Việt nam | |
| 227 | Lê Thanh Tùng | Nhà hát Chèo Việt nam | |
| 228 | Phạm Văn Doanh | Nhà hát Chèo Việt nam | |
| 229 | Lê Xuân Diệu | Nhà hát Chèo Việt nam | |
| 230 | Trần Thị Thúy Hạnh (Minh Hạnh) | Nhà hát Chèo Việt nam | |
| 231 | Trần Xuân Tài (Tuấn Tài) | Nhà hát Chèo Việt nam | |
| 232 | Nguyễn Văn Quân | Nhà hát Chèo Việt nam | |
| 233 | Lê Thị Bích (Ngọc Bích) | Nhà hát Chèo Việt nam | |
| 234 | Vũ Thị Thủy | Nhà hát Chèo Việt nam | |
| 235 | Trần Thái Sơn | Nhà hát Chèo Việt nam | |
| 236 | Đào Tuấn Hải | Nhà hát Chèo Việt nam | |
| 237 | Nguyễn Hải Điệp | Nhà hát Chèo Việt nam | |
| 238 | Vũ Văn Ngọc | Nhà hát Chèo Việt nam | |
| 239 | Bùi Văn Phức | Nhà hát Chèo Việt nam | |
| 240 | Nguyễn Thanh Mạn | Nhà hát Chèo Việt nam | |
| 241 | Vũ Ngọc Hưng | Nhà hát Chèo Việt nam | |
| 242 | Đoàn Đình Vinh | Nhà hát Chèo Việt nam | |
| 243 | Bùi Đức Hạnh | Nhà hát Chèo Việt nam | |
| 244 | Nguyễn Duy Đính | Nhà hát Chèo Việt nam | |
| 245 | Nguyễn Hồng Long | Nhà hát Chèo Việt nam | |
| 246 | Phạm Thị Dung (Thùy Dung) | Nhà hát Chèo Việt nam | |
| 247 | Phạm Thị Ngãi (Phạm Kiều Oanh | Nhà hát Chèo Việt nam | |
| 248 | Nguyễn Thị Vân Huyền | Nhà hát Chèo Việt nam | |
| 249 | Trần Văn Hải | Nhà hát Chèo Việt nam | |
| 250 | Vũ Thị Thủy | Nhà hát Chèo Việt nam | |
| 251 | Vũ Tất Dũng | Nhà hát Chèo Việt nam | |
| 252 | Trần Thái Sơn | Nhà hát Chèo Việt nam | |
| 253 | Đặng Thị Hàn (Thu Hàn) | Nhà hát Chèo Việt nam | |
| 254 | Trần Quý Quốc | Nhà hát Múa rối Việt Nam | |
| 255 | Phạm Văn Châu | Nhà hát Múa rối Việt Nam | |
| 256 | Nguyễn Thế Long | Nhà hát Múa rối Việt Nam | |
| 257 | Đặng Duy Bằng | Nhà hát Múa rối Việt Nam | |
| 258 | Nguyễn Ngọc Trìu | Nhà hát Múa rối Việt Nam | |
| 259 | Vũ Văn Khiển | Nhà hát Múa rối Việt Nam | |
| 260 | Đỗ Thị Kha (Linh Kha) | Nhà hát Múa rối Việt Nam | |
| 261 | Hoàng Thị Kim Thoa | Nhà hát Múa rối Việt Nam | |
| 262 | Nguyễn Thị Thu Hoàn | Nhà hát Múa rối Việt Nam | |
| 263 | Nguyễn Hồng Phong | Nhà hát Múa rối Việt Nam | |
| 264 | Phạm Thu Hằng | Nhà hát Múa rối Việt Nam | |
| 265 | Nguyễn Thị Chanh | Nhà hát Múa rối Việt Nam | |
| 266 | Đinh Trọng Dũng | Nhà hát Múa rối Việt Nam | |
| 267 | Nguyễn Hồng Hạnh | Nhà hát Múa rối Việt Nam | |
| 268 | Dương Thị Hằng | Nhà hát Múa rối Việt Nam | |
| 269 | Nguyễn Trung Lương | Nhà hát Múa rối Việt Nam | |
| 270 | Nguyễn Trung Thành | Nhà hát Múa rối Việt Nam | |
| 271 | Nguyễn Kim Thông | Nhà hát Múa rối Việt Nam | |
| 272 | Nguyễn Văn Tiến | Nhà hát Múa rối Việt Nam | |
| 273 | Hà Nguyên Trí | Nhà hát Múa rối Việt Nam | |
| 274 | Nguyễn Thị Kim Thành | Nhà hát Múa rối Việt Nam | |
| 275 | Nguyễn Lan Hương | Nhà hát Múa rối Việt Nam | |
| 276 | Hoàng Đạt Hiển | Nhà hát Múa rối Việt Nam | |
| 277 | Trịnh Thùy Trang | Nhà hát Múa rối Việt Nam | |
| 278 | Phạm Quang Ánh | Nhà hát Tuổi trẻ | |
| 279 | Nguyễn Đức Khuê (Chi hội Phó) |
Nhà hát Tuổi trẻ | |
| 280 | Trần Thị Thu Hương | Nhà hát Tuổi trẻ | |
| 281 | Nguyễn Thanh Bình | Nhà hát Tuổi trẻ | |
| 282 | Nguyễn Sĩ Tiến (Chi hội Trưởng) |
Nhà hát Tuổi trẻ | |
| 283 | Lê Ánh Tuyết | Nhà hát Tuổi trẻ | |
| 284 | Phạm Chí Trung | Nhà hát Tuổi trẻ | |
| 285 | Bùi Minh Phương | Nhà hát Tuổi trẻ | |
| 286 | Cấn Văn Lệ | Nhà hát Tuổi trẻ | |
| 287 | Trần Ngọc Bích | Nhà hát Tuổi trẻ | |
| 288 | Phạm Quang Ánh | Nhà hát Tuổi trẻ | |
| 289 | Cao Nguyệt Hằng | Nhà hát Tuổi trẻ | |
| 290 | Cấn Văn Lệ | Nhà hát Tuổi trẻ | |
| 291 | Nguyễn Thanh Bình | Nhà hát Tuổi trẻ | |
| 292 | Lê Thị Hồng Hà | Văn phòng Hội | |
| 293 | Nguyễn Văn Bộ | Văn phòng Hội | |
| 294 | Nguyễn Thị Thanh Nhàn | Văn phòng Hội | |
| 295 | Phạm Đỗ Kỷ | Cục nghệ thuật biểu diễn | |
| 296 | Hà Văn Phởn (Quốc Minh) |
Cục nghệ thuật biểu diễn | |
| 297 | Lê Minh Tuấn | NH Kịch Quân đội | |
| 298 | Nghiêm Đình Thắng | NH Kịch Quân đội | |
| 299 | Hồ Uy Linh | NH Kịch Quân đội | |
| 300 | Đới Anh Quân | NH Kịch Quân đội | |
| 301 | Nguyễn Thị Bích Thủy | NH Kịch Quân đội | |
| 302 | Lê Thị Mai Phương | NH Kịch Quân đội | |
| 303 | Phùng Anh Huy | NH Kịch Quân đội | |
| 304 | Trần Thị Nhung | NH Kịch Quân đội | |
| 305 | Nguyễn Thị Xuân Thức | NH Kịch Quân đội | |
| 306 | Nguyễn Thu Phòng | Nhà hát Kịch Quân đội | |
| 307 | Nguyễn Tất Ngọc | Nhà hát Kịch Quân đội | |
| 308 | Hồ Ngọc Hà | Nhà hát Kịch Quân đội | |
| 309 | Nguyễn Kiều Loan | Nhà hát Kịch Quân đội | |
| 310 | Vũ Đức Long | Nhà hát Kịch Quân đội | |
| 311 | Trần Tiến Hùng | Nhà hát Kịch Quân đội | |
| 312 | Hoàng Đình Mai | Nhà hát Kịch Quân đội | |
| 313 | Nguyễn Tiến Mộc | Nhà hát Kịch Quân đội | |
| 314 | Nguyễn Lan Minh | Nhà hát Kịch Quân đội | |
| 315 | Nguyễn Tiến Quang | Nhà hát Kịch Quân đội | |
| 316 | Trần Thu Thủy | Nhà hát Kịch Quân đội | |
| 317 | Nguyễn Thi Lan Hương | Nhà hát Kịch Quân đội | |
| 318 | Phạm Tiến Cường | Nhà hát Kịch Quân đội | |
| 319 | Nguyễn Quý Hải | Nhà hát Kịch Quân đội | |
| 320 | Nguyễn Văn Hát | Nhà hát Kịch Quân đội | |
| 321 | Nguyễn Huỳnh Phương | Nhà hát Kịch Quân đội | |
| 322 | Nguyễn Đình Đắc | Chi Hội Nghệ An | |
| 323 | Nguyễn An Ninh | Chi Hội Nghệ An | |
| 324 | Nguyễn Quế Chung | Chi Hội Nghệ An | |
| 325 | Tạ Hồng Dương | Chi Hội Nghệ An | |
| 326 | Lê Đức Lam | Chi Hội Nghệ An | |
| 327 | Hồ Thị Kiên (Thủy Kiên) | Chi Hội Nghệ An | |
| 328 | Nguyễn Thị Trung Thành | Chi Hội Nghệ An | |
| 329 | Lưu Thành Vinh | Chi Hội Nghệ An | |
| 330 | Nguyễn Ngọc Ất | Chi Hội Nghệ An | |
| 331 | Cao Thị Song Thao | Chi Hội Nghệ An | |
| 332 | Nguyễn Thị Phi Ninh | Chi Hội Nghệ An | |
| 333 | Nguyễn Thị Huế (Thiên Huế, Thu Huế) | Chi Hội Nghệ An | |
| 334 | Hồ Văn Thông (Minh Thông) | Chi Hội Nghệ An | |
| 335 | Nguyễn Thị Thu Hài | Chi Hội Thanh Hoá | |
| 336 | Trương Thị Hiền (Thương Hiền) | Chi Hội Thanh Hoá | |
| 337 | Trịnh Văn Vinh (Khánh Vinh) | Chi Hội Thanh Hoá | |
| 338 | Vũ Trọng Hải (Vương Hải) | Chi Hội Thanh Hoá | |
| 339 | Nguyễn Hữu Chính | Chi Hội Thanh Hoá | |
| 340 | Vũ Vương Huỳnh | Chi Hội Thanh Hoá | |
| 341 | Nguyễn Thị Kim Cúc | Chi Hội Thanh Hoá | |
| 342 | Nguyễn Thị Hải (Phương Hải) | Chi Hội Thanh Hoá | |
| 343 | Đỗ Bá Tộ | Chi Hội Thanh Hoá | |
| 344 | Quang Lan | Chi Hội Thanh Hoá | |
| 345 | Ngọc Hưng | Chi Hội Thanh Hoá | |
| 346 | Võ Phi Hà | Chi Hội Thanh Hoá | |
| 347 | Hoàng Văn Châu (Giang Châu) |
Chi Hội Thanh Hoá | |
| 348 | Băng Thanh | Chi Hội Thanh Hoá | |
| 349 | Hoàng Văn Bằng | Chi Hội Thanh Hoá | |
| 350 | Lê Thế Dương | Chi Hội Thanh Hoá | |
| 351 | Nguyễn Thị Chinh (Kiều Chinh | Chi Hội Thanh Hoá | |
| 352 | Trần Thị Diệu (Huyền Diệu) | Chi Hội Ninh Bình | |
| 353 | Lý Thanh Kha | Chi Hội Ninh Bình | |
| 354 | Vũ Thị Lâm Bình | Chi Hội Ninh Bình | |
| 355 | Đào Xuân Nghị | Chi Hội Ninh Bình | |
| 356 | Phạm Quốc Nha | Chi Hội Ninh Bình | |
| 357 | Phạm Tuấn Dũng | Chi Hội Ninh Bình | |
| 358 | Nguyễn Bá Toản | Chi Hội Ninh Bình | |
| 359 | Mai Thế Tưởng | Chi Hội Ninh Bình | |
| 360 | Vũ Thị Thanh Hương | Chi Hội Nam Định | |
| 361 | Nguyễn Thị Thu Thủy | Chi Hội Nam Định | |
| 362 | Bùi Thị Hằng (Thanh Hằng) | Chi Hội Nam Định | |
| 363 | Bùi Thúy Quỳnh | Chi Hội Nam Định | |
| 364 | Trần Đăng Khoa | Chi Hội Nam Định | |
| 365 | Hoàng Thị Bích Thục | Chi Hội Nam Định | |
| 366 | Nguyễn Thị Diệu Hằng | Chi Hội Nam Định | |
| 367 | Trần Ngọc Hùng | Chi Hội Nam Định | |
| 368 | Dương Thanh Nga | Chi Hội Nam Định | |
| 369 | Đào Văn Quang | Chi Hội Nam Định | |
| 370 | Trần Thị Ngát (Hồng Ngát) | Chi Hội Nam Định | |
| 371 | Nguyễn Thùy Linh | Chi Hội Nam Định | |
| 372 | Dương Thanh Vân | Chi Hội Nam Định | |
| 373 | Đỗ Thanh Tú | Chi Hội Nam Định | |
| 374 | Trần Văn Tuyển (Mạnh Tuyển) | Chi Hội Nam Định | |
| 375 | Đỗ Anh Tuấn | Chi Hội Nam Định | |
| 376 | Nguyễn Thị Thanh Thủy | Chi Hội Nam Định | |
| 377 | Trần Quang Nhất | Chi Hội Nam Định | |
| 378 | Bùi Thị Thúy Nga | Chi Hội Thái Bình | |
| 379 | Nguyễn Văn Hợi | Chi Hội Thái Bình | |
| 380 | Nguyễn Thị Hồng Nhung | Chi Hội Thái Bình | |
| 381 | Nguyễn Văn Bằng | Chi Hội Thái Bình | |
| 382 | Đỗ Thị Thu Hiền | Chi Hội Thái Bình | |
| 383 | Nguyễn Thị Kim Thành | Chi Hội Thái Bình | |
| 384 | Nguyễn Xuân Toàn | Chi Hội Thái Bình | |
| 385 | Trần Ánh Điện | Chi Hội Thái Bình | |
| 386 | Vũ Đình Cương | Chi Hội Thái Bình | |
| 387 | Nguyễn Mạnh Tuấn | Chi Hội Thái Bình | |
| 388 | Phạm Thị Thúy Hà | Chi Hội Thái Bình | |
| 389 | Nguyễn Quang Lai | Chi Hội Thái Bình | |
| 390 | Nguyễn Thị Hoa | Chi Hội Thái Bình | |
| 391 | Phạm Thị Thanh Hiện | Chi Hội Thái Bình | |
| 392 | Nguyễn Ánh Dương | Chi Hội Thái Bình | |
| 393 | Nguyễn Thị Bích Ngọc | Chi Hội Thái Bình | |
| 394 | Nguyễn Thị Bích Nguyệt | Chi Hội Thái Bình | |
| 395 | Trần Thị Thanh Thủy | Chi Hội Thái Bình | |
| 396 | Đinh Thị Trâm Oanh | Chi Hội Thái Bình | |
| 397 | Đỗ Thị Thanh Bảy | Chi Hội Thái Bình | |
| 398 | Nguyễn Thị Thương Huyền | Chi Hội Thái Bình | |
| 399 | Tạ Minh Thảo | Chi Hội Thái Bình | |
| 400 | Phạm Huy Tầm | Chi Hội Thái Bình | |
| 401 | Nguyễn Ngọc Thủy | Chi Hội Thái Bình | |
| 402 | Nguyễn Xuân Trường | Chi Hội Thái Bình | |
| 403 | Bùi Đình Phụ | Chi Hội Thái Bình | |
| 404 | Nguyễn Trọng Vương | Chi Hội Thái Bình | |
| 405 | Nguyễn Văn Hà (Mạnh Hà) | Chi Hội Thái Bình | |
| 406 | Trần Xuân Du | Chi Hội Thái Bình | |
| 407 | Huy Toàn | Chi Hội Hà Nam | |
| 408 | Nguyễn Thị Hải Yến | Chi Hội Hà Nam | |
| 409 | Nguyễn Thị Thanh Vấn | Chi Hội Hải Dương | |
| 410 | Phạm Thị Kim Quy | Chi Hội Hải Dương | |
| 411 | Nguyễn Đức Mười | Chi Hội Hải Dương | |
| 412 | Nguyễn Trung Cường | Chi Hội Hải Dương | |
| 413 | Bùi Quang Toàn | Chi Hội Hải Dương | |
| 414 | Vũ Văn Hoàn (Kim Hoàn | Chi Hội Hải Dương | |
| 415 | Đỗ Thị (Thu Hường) | Chi Hội Hải Dương | |
| 416 | Nguyễn Văn Thuật (Sĩ Thuật) | Chi Hội Hải Dương | |
| 417 | Nguyễn Thanh Sóng | Chi Hội Hải Dương | |
| 418 | Nguyễn Văn Cường | Chi Hội Hải Dương | |
| 419 | Trương Mạnh Thắng | Chi Hội Hải Dương | |
| 420 | Phạm Thị Hồng Tươi | Chi Hội Hải Dương | |
| 421 | Đoàn Thị Bẩy | Chi Hội Hải Dương | |
| 422 | Đoàn Thanh Giang | Chi Hội Hải Dương | |
| 423 | Nguyễn Thị Kim Ly | Chi Hội Hải Dương | |
| 424 | Bùi Đức Tống | Chi Hội Hải Dương | |
| 425 | Bùi Văn Thiện (Đức Thiện) | Chi Hội Hải Dương | |
| 426 | Bùi Anh Đào | Chi Hội Hưng Yên | |
| 427 | Phạm Thanh Quang | Chi Hội Hưng Yên | |
| 428 | Nguyễn Tiến Tùng | Chi Hội Hưng Yên | |
| 429 | Phạm Văn Quang (Thanh Quang | Chi Hội Hưng Yên | |
| 430 | Nguyễn Tiến Tùng | Chi Hội Hưng Yên | |
| 431 | Nguyễn Quý Tráng | Chi Hội Bắc Ninh | |
| 432 | Nguyễn Đức Tú | Chi Hội Bắc Ninh | |
| 433 | Phan Thanh Vân | Chi Hội Bắc Ninh | |
| 434 | Nguyễn Trúc Quỳnh | Chi Hội Bắc Ninh | |
| 435 | Nguyễn Quang Vinh | Chi Hội Bắc Ninh | |
| 436 | Nguyễn Văn Tân | Chi Hội Bắc Giang | |
| 437 | Nguyễn Thị Hồng Tính | Chi Hội Bắc Giang | |
| 438 | Trịnh Thị Quế (Hương Quế) | Chi Hội Bắc Giang | |
| 439 | Tạ Quang Lẫm | Chi Hội Bắc Giang | |
| 440 | Phạm Thị Mai (Quỳnh Mai | Chi Hội Bắc Giang | |
| 441 | Nguyễn Thị Hường | Chi Hội Bắc Giang | |
| 442 | Nguyễn Thanh Hải | Chi Hội Bắc Giang | |
| 443 | Nguyễn Anh Tuấn | Chi Hội Bắc Giang | |
| 444 | Bùi Văn Thiện (Đức Thiện) | Chi Hội Bắc Giang | |
| 445 | Lê Huy Chúc | Chi Hội Vĩnh Phúc | |
| 446 | Trần Thu Bảy | Chi Hội Vĩnh Phúc | |
| 447 | Nguyễn Thị Lệ Thuý | Chi Hội Vĩnh Phúc | |
| 448 | Nguyễn Duy Phượng | Chi Hội Phú Thọ | |
| 449 | Dương Thị Ánh Tuyết | Chi Hội Phú Thọ | |
| 450 | Nguyễn Thanh Chương | CHi Hội Quảng Ninh | |
| 451 | Đỗ Trọng Bình | CHi Hội Quảng Ninh | |
| 452 | Nguyễn Thanh Chắc | CHi Hội Quảng Ninh | |
| 453 | Nguyễn Thị Thanh Mai | CHi Hội Quảng Ninh | |
| 454 | Hoàng Văn Diễn | CHi Hội Quảng Ninh | |
| 455 | Phạm Thanh Bình | CHi Hội Quảng Ninh | |
| 456 | Tạ Hồng Vân | CHi Hội Quảng Ninh | |
| 457 | Nguyễn Bằng Thái | CHi Hội Quảng Ninh | |
| 458 | Nguyễn Bắc Việt | CHi Hội Quảng Ninh | |
| 459 | Từ Diệu Hương | CHi Hội Quảng Ninh | |
| 460 | Hồ Ngọc Tháp | CHi Hội Quảng Ninh | |
| 461 | Vũ Bích Hoà | CHi Hội Quảng Ninh | |
| 462 | Dương Thanh Hường | CHi Hội Quảng Ninh | |
| 463 | Phạm Ngọc Long | CHi Hội Quảng Ninh | |
| 464 | Phùng Lệ Thu | Chi Hội Hải Phòng | |
| 465 | Lê Ngọc Dũng (Lê Dũng) | Chi Hội Hải Phòng | |
| 466 | Lê Như Hải (Lê Hải) | Chi Hội Hải Phòng | |
| 467 | Nguyễn Thanh Bình | Chi Hội Hải Phòng | |
| 468 | Phạm Thị Mai (Thanh Mai) | Chi Hội Hải Phòng | |
| 469 | Lại Văn Mởn | Chi Hội Hải Phòng | |
| 470 | Phạm Xuân Nam | Chi Hội Hải Phòng | |
| 471 | Khúc Thị Dung | Chi Hội Hải Phòng | |
| 472 | Nguyễn Thị Thanh Nhàn | Chi Hội Hải Phòng | |
| 473 | Hoàng Thị Bích Ngọc | Chi Hội Hải Phòng | |
| 474 | Nguyễn Thị Lan (Tuyết Lan) | Chi Hội Hải Phòng | |
| 475 | Đỗ Thị Kim Oanh( Kim Oanh) | Chi Hội Hải Phòng | |
| 476 | Lương Thị Hoàn (Tố Hoàn) | Chi Hội Hải Phòng | |
| 477 | Hoàng Thu Huyền | Chi Hội Hải Phòng | |
| 478 | Nguyễn Xuân Trường | Chi Hội Hải Phòng | |
| 479 | Vũ Đức Ý | Chi Hội Hải Phòng | |
| 480 | Nguyễn Kim Liên | Chi Hội Hải Phòng | |
| 481 | Nguyễn Hồng Minh | Chi Hội Hải Phòng | |
| 482 | Nguyễn Văn Bình (Thanh Bình) | Chi Hội Hải Phòng | |
| 483 | Lê Thị Hồng Minh | Chi Hội Hải Phòng | |
| 484 | Hoàng Lệ Thanh | Chi Hội Hải Phòng | |
| 485 | Vũ Xuân Cường | Chi Hội Hải Phòng | |
| 486 | Ngô Kim Loan | Chi Hội Hải Phòng | |
| 487 | La Viết Sinh | Chi Hội Hải Phòng | |
| 488 | Đỗ Thế Ban | Chi Hội Hải Phòng | |
| 489 | Nguyễn Xuân Tạo | Chi Hội Hải Phòng | |
| 490 | Lê Đức Mười | Chi Hội Hải Phòng | |
| 491 | Phạm Thị Kim Oanh (Hay họ Đỗ) | Chi Hội Hải Phòng | |
| 492 | Nguyễn Thị Dương (Thuỳ Dương) | Chi Hội Hải Phòng | |
| 493 | Đỗ Minh Chuyên | Chi Hội Thái Nguyên | |
| 494 | Vũ Ánh Thiệp | Chi Hội Thái Nguyên | |
| 495 | Nguyễn Văn Tiến | Chi Hội Thái Nguyên | |
| 496 | Nguyễn Thành Luân | Chi Hội Thái Nguyên | |
| 497 | Nguyễn Thị Kim Thu | Chi Hội Thái Nguyên | |
| 498 | Nguyễn Thị Hà Bắc | Chi Hội Thái Nguyên | |
| 499 | Vũ Văn Tình | Chi Hội Thái Nguyên | |
| 500 | Trần Đình Lợi | Chi Hội Thái Nguyên | |
| 501 | Nguyễn Minh Thắng | Chi Hội Thái Nguyên | |
| 502 | Đặng Hoàng Linh (Sáu Lơn) | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tỉnh An Giang | |
| 503 | Trần Thị Mỹ Hạnh (Trần Mỹ Hạnh) | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tỉnh An Giang | |
| 504 | Thái Hoà An | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tỉnh An Giang | |
| 505 | Đặng Thị Mỹ Vân | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tỉnh An Giang | |
| 506 | Khưu Minh Chiến | Chi Hội Bạc Liêu | |
| 507 | Dương Văn Tuấn (Giang Tuấn) | Chi Hội Bạc Liêu | |
| 508 | Nguyễn Ngọc Đợi (Ngọc Đợi) | Chi Hội Bạc Liêu | |
| 509 | Nguyễn Thị Mỹ Hạnh (Mỹ Hạnh) | Chi Hội Bạc Liêu | |
| 510 | Nguyễn Công Tràng (Công Tràng) | Chi Hội Bạc Liêu | |
| 511 | Trần Thị Như Huỳnh | Chi Hội Bạc Liêu | |
| 512 | Phạm Anh Chàng | Chi Hội Bạc Liêu | |
| 513 | Nguyễn Thị Tuyết (Tuyết Ngân) |
Chi hội nghệ sĩ sân khấu tỉnh Bến Tre | |
| 514 | Trần Văn Huy (Phương Linh) | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tỉnh Bến Tre | |
| 515 | Nguyễn Thị Trúc Linh | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Cần Thơ | |
| 516 | Nguyễn Thanh Đời | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Cần Thơ | |
| 517 | Bùi Như Nguyệt | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Cần Thơ | |
| 518 | Ngô Phú Hộ (Minh Phú) |
Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Cần Thơ | |
| 519 | Nguyễn Văn Huấn (Minh Huấn) |
Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Cần Thơ | |
| 520 | Trần Hoàng Khanh | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Cần Thơ | |
| 521 | Nguyễn Hoàng Kha | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Cần Thơ | |
| 522 | Nguyễn Thị Kiều Nga | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Cần Thơ | |
| 523 | Nguyễn Thị Thúy Hằng (Ái Hằng) |
Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Cần Thơ | |
| 524 | Phan Văn Út (Trường Út) |
Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Cần Thơ | |
| 525 | Nguyễn Hoàng Lưỡng | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Cần Thơ | |
| 526 | Nguyễn Thanh Tùng | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Cần Thơ | |
| 527 | Nguyễn Thanh Đời | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Cần Thơ | |
| 528 | Trần Thị Dung (Kiều Mỹ Dung) | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Cần Thơ | |
| 529 | Huỳnh Thành Thưa (Hùynh Hảnh) | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tỉnh Cà Mau | |
| 530 | Lê Thị Lệ Minh (Lệ Minh) | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tỉnh Cà Mau | |
| 531 | Đỗ Thượng Sơn (Minh Sang) | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tỉnh Cà Mau | |
| 532 | Huỳnh Minh Hoàng | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tỉnh Cà Mau | |
| 533 | Nguyễn Lịch Sử (Lịch Sử) | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tỉnh Cà Mau | |
| 534 | Huỳnh Viết Văn (Trường Giang) | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tỉnh Cà Mau | |
| 535 | Nguyễn Tiến Dương (Tiến Dương) | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tỉnh Cà Mau | |
| 536 | Trần Văn Sơn (Thế Sơn) | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tỉnh Cà Mau | |
| 537 | Phạm Thanh Điền | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tỉnh Cà Mau | |
| 538 | Trần Thắng Vinh | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tỉnh Đồng Tháp | |
| 539 | Đinh Minh Mẫn (Minh Mẫn) | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tỉnh Đồng Tháp | |
| 540 | Vũ Hoài Sơn | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tỉnh Đồng Tháp | |
| 541 | Nguyễn Văn Hùng | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tỉnh Đồng Tháp | |
| 542 | Trần Ngọc Tuấn | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tỉnh Đồng Tháp | |
| 543 | Châu Hải Yến | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tỉnh Đồng Tháp | |
| 544 | Nguyễn Thanh Tùng (Thanh Tùng) | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tỉnh Đồng Tháp | |
| 545 | Hồ Thị Ngọc Trinh (Hồ Thị Ngọc Trinh) | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tỉnh Long An | |
| 546 | Nguyễn Linh Tâm (Nguyên Tâm) | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tỉnh Long An | |
| 547 | Phạm Hữu Dự (Đoàn Dự) | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tỉnh Long An | |
| 548 | Lê Thị Kim Hồng (Ánh Hồng) | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tỉnh Long An | |
| 549 | Nguyễn Văn Thành (Phương Tùng) | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tỉnh Long An | |
| 550 | Nguyễn Thị Thu (Mỹ Thu) | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tỉnh Long An | |
| 551 | Võ Thanh Sang (Cò Sang) | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tỉnh Long An | |
| 552 | Nguyễn Văn Thuộc (Vương Tuấn) | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tỉnh Long An | |
| 553 | Ngô Kỳ Hùng (Vương Sang) | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tỉnh Long An | |
| 554 | Lâm Tấn Thê | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tỉnh Sóc Trăng | |
| 555 | Trần Hoàng Đông | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tỉnh Sóc Trăng | |
| 556 | Nguyễn Thị Diệu Hiền | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tỉnh Sóc Trăng | |
| 557 | Đồng Hoàng Nam | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tỉnh Sóc Trăng | |
| 558 | Lê Tấn Lộc | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tình Tiền Giang | |
| 559 | Nguyễn T. Nhơn Hậu (Nhơn Hậu) | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tình Tiền Giang | |
| 560 | Đào Văn Vũ Thanh | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tình Tiền Giang | |
| 561 | Thạch Sết (NSUT Sang Sết) | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tình Trà Vinh | |
| 562 | Lên Văn Long (Hoàng Long) | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tình Trà Vinh | |
| 563 | Thạch Sung | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tình Trà Vinh | |
| 564 | Kim Nghinh | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tình Trà Vinh | |
| 565 | Thạch Thị Si Sa Vết | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tình Trà Vinh | |
| 566 | Thạch Thị Hà | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tình Trà Vinh | |
| 567 | Nguyễn Văn Tốt (Vũ Linh Tâm) |
Chi hội nghệ sĩ sân khấu tỉnh Vĩnh Long | |
| 568 | Đào Duy Kiền | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tình Bình Định | |
| 569 | Nguyễn Đình Trương | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tình Bình Định | |
| 570 | Nguyễn Thị Thanh Sử | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tình Bình Định | |
| 571 | Phạm Ngọc Châu | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tình Bình Định | |
| 572 | Nguyễn Triều Dâng | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tình Bình Định | |
| 573 | Nguyễn Thành Nam | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tình Bình Định | |
| 574 | Đặng Thiên Chi | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tình Bình Định | |
| 575 | Lê Thị Tám (Lệ Quyên) | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tình Bình Định | |
| 576 | Thái Minh Hoàng | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tình Bình Định | |
| 577 | Nguyễn Tấn Hào | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tình Bình Định | |
| 578 | Pham Văn Rỏ (Hoài Tâm) | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tình Bình Định | |
| 579 | Đinh Văn Nhân | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tình Bình Định | |
| 580 | Huynh Thị Kim Châu | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tình Bình Định | |
| 581 | Dương Nữ Thùy Dung | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tình Bình Định | |
| 582 | Hoàng Thanh Bình | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tình Bình Định | |
| 583 | Nguyễn Đức Khanh | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tình Bình Định | |
| 584 | Đào Trung Nghĩa | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tình Bình Định | |
| 585 | Nguyễn Phương Phú | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tình Bình Định | |
| 586 | Trần Thị Gái (Trần Thị Thu Thẳm) | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tình Bình Định | |
| 587 | Nguyễn Đức Thành | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tình Bình Định | |
| 588 | Mai Ngọc Nhân | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tình Bình Định | |
| 589 | Hồ Xuân Diệu | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Đà Nẵng | |
| 590 | Lê Văn Phú | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Đà Nẵng | |
| 591 | Lê Thị Phương Lan | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Đà Nẵng | |
| 592 | Cao Đình Liên | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Đà Nẵng | |
| 593 | Nguyễn Ninh | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Đà Nẵng | |
| 594 | Trần Ngọc Tuấn | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Đà Nẵng | |
| 595 | Hà Hữu Hùng | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Đà Nẵng | |
| 596 | Phạm Thanh Tỵ | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Đà Nẵng | |
| 597 | Hồ Đức Dũng | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Đà Nẵng | |
| 598 | Trần Văn Ngộ | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Đà Nẵng | |
| 599 | Nguyễn Thị Thúy Hằng | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Đà Nẵng | |
| 600 | Tô Văn Kỳ | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Đà Nẵng | |
| 601 | Nguyễn Thị Thanh Tiền | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Đà Nẵng | |
| 602 | Nguyễn Thảo | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Đà Nẵng | |
| 603 | Nguyễn Thị Bích Phượng | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Đà Nẵng | |
| 604 | Huỳnh Thị Minh Hải | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Đà Nẵng | |
| 605 | Nguyễn Thị Hải Yến | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Đà Nẵng | |
| 606 | Trương Văn Hải | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Đà Nẵng | |
| 607 | Trần Thị Mỹ Lệ | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Đà Nẵng | |
| 608 | Trịnh Tiến Lâm | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Đà Nẵng | |
| 609 | Nguyễn Tấn Đông | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Đà Nẵng | |
| 610 | Hoàng Thị Kim Hà | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Đà Nẵng | |
| 611 | Hoàng Trọng Cương | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Huế | |
| 612 | Nguyễn Ngọc Linh | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Huế | |
| 613 | Hoàng Thị Hiền Lương | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Huế | |
| 614 | Hoàng Hà | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Huế | |
| 615 | La Thanh Hùng | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Huế | |
| 616 | Dương Thị Kiều Oanh | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Huế | |
| 617 | Cao Chánh Giàu | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Huế | |
| 618 | Ngô Thế Tuệ | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Huế | |
| 619 | Nguyễn Thị Thuỷ (Phong Thuỷ) |
Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Huế | |
| 620 | Nguyễn Đình Trung | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Huế | |
| 621 | Nguyễn Thị Mai Lê | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Huế | |
| 622 | Lê Thị Thu Hiền | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Huế | |
| 623 | Trần Thị Loan | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Huế | |
| 624 | Trần Tuấn Lin | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Huế | |
| 625 | Hoàng Thị Thu Hằng | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Huế | |
| 626 | Nguyễn Văn Mười | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Huế | |
| 627 | Phạm Thị Lệ | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Huế | |
| 628 | Nguyễn Thị Thu Hằng | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Huế | |
| 629 | Nguyễn Đình Dũng | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Huế | |
| 630 | Nguyễn Thị Tiểu Hoa | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Huế | |
| 631 | Nguyễn Minh Tiến | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Huế | |
| 632 | Nguyễn Thị Lan Phương |
Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Huế | |
| 633 | Phan Thị Bạch Hoa | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Huế | |
| 634 | Nguyễn Thị Phương Thảo |
Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Huế | |
| 635 | Phan Thị Thu Thuỷ | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Huế | |
| 636 | Nguyễn Thị Kim Vàng | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Huế | |
| 637 | Nguyễn Thị Hồng Tuyết | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Huế | |
| 638 | Nguyễn Thị Khánh Vân | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Huế | |
| 639 | Hồ Hữu Hiếu | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Huế | |
| 640 | Phan Văn Dy | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Huế | |
| 641 | Nguyễn Ngọc Linh | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Huế | |
| 642 | Phan Thị Bạch Hoa | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Huế | |
| 643 | Phan Thị Thu Thủy | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Huế | |
| 644 | Hoàng Hà | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Huế | |
| 645 | Trần Tuấn Lin | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Huế | |
| 646 | Nguyễn Văn Mười | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Huế | |
| 647 | Trần Xuân Vui (Xuân Vương) | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tình Đồng Nai | |
| 648 | Đồng Thị Quế Anh (Quế Anh) | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tình Đồng Nai | |
| 649 | Trần Văn Sìn (Trần Đức) | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tình Đồng Nai | |
| 650 | Nguyễn Hữu Nghĩa (Ngân Vương) | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tình Đồng Nai | |
| 651 | Trần Công Thành (Trần Định) | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tình Đồng Nai | |
| 652 | Vũ Đại Phong | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tình Đồng Nai | |
| 653 | Thái Phụ | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tình Đồng Nai | |
| 654 | Hoàng Thị Thúy Vân | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tình Đồng Nai | |
| 655 | Phạm Ngọc Phú | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tỉnh Bình Dương | |
| 656 | Cao Thị Thắng | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tỉnh Bình Dương | |
| 657 | Nguyễn Văn Tám | Chi hội nghệ sĩ sân khấu TP Vũng Tàu | |
| 658 | Trần Kim Thoại (Kim Thoại) |
Chi hội nghệ sĩ sân khấu Tây Ninh | |
| 659 | Diệp Thị Ngọc Mai (Thanh Thanh Mai) |
Chi hội nghệ sĩ sân khấu Tây Ninh | |
| 660 | Đỗ Thị Anh Thư | Chi hội nghệ sĩ sân khấu Tây Ninh | |
| 661 | Phan Thanh Trí | Chi hội nghệ sĩ sân khấu Tây Ninh | |
| 662 | Phạm Thị Hữu Ích | Chi hội nghệ sĩ sân khấu Ninh Thuận | |
| 663 | Nguyễn Thị Thanh Cảnh (Thanh Cảnh) | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tỉnh Khánh Hoà | |
| 664 | Hoàng Minh Tâm | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tỉnh Khánh Hoà | |
| 665 | Võ Thị Thanh Hoa | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tỉnh Khánh Hoà | |
| 666 | Lê Thị Linh Nhâm | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tỉnh Khánh Hoà | |
| 667 | Trần Nhật Lệ | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tỉnh Khánh Hoà | |
| 668 | Lại Thị Bích Thủy | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tỉnh Khánh Hoà | |
| 669 | Lê Thị Vương (Bích Vương) | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tỉnh Khánh Hoà | |
| 670 | Bùi Đức Tiến | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tỉnh Khánh Hoà | |
| 671 | Võ Ái Ly | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tỉnh Khánh Hoà | |
| 672 | Trần Thị Kim Khiêm | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tỉnh Khánh Hoà | |
| 673 | Đỗ Ngọc Tâm | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tỉnh Khánh Hoà | |
| 674 | Hoàng Thị Đông | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tỉnh Khánh Hoà | |
| 675 | Võ Xuân Hùng | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tỉnh Khánh Hoà | |
| 676 | Võ Hoàng Linh (Vũ Hoàng Linh | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tỉnh Khánh Hoà | |
| 677 | Huỳnh Văn Huy | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tỉnh Khánh Hoà | |
| 678 | Huỳnh Thị Thúy Thoa | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tỉnh Khánh Hoà | |
| 679 | Huỳnh Quang Việt | Chi hội nghệ sĩ sân khấu Quàng Nam | |
| 680 | Nguyễn Đức Quang | Chi hội nghệ sĩ sân khấu Quàng Nam | |
| 681 | Trần Thị Ngọc Thủy | Chi hội nghệ sĩ sân khấu Quàng Nam | |
| 682 | Phạm Đỗ Linh | Chi hội nghệ sĩ sân khấu Quàng Nam | |
| 683 | Trương Thị Thương Huyền | Chi hội nghệ sĩ sân khấu Tỉnh Quảng Trị | |
| 684 | Nguyễn Thế Hùng | Chi hội nghệ sĩ sân khấu Tỉnh Quảng Trị | |
| 685 | Lê Quang Hà | Chi hội nghệ sĩ sân khấu Tỉnh Quảng Trị | |
| 686 | Lê Minh Tuấn | Chi hội nghệ sĩ sân khấu Tỉnh Quảng Trị | |
| 687 | Hồ Thị Kim Phú | Chi hội nghệ sĩ sân khấu Tỉnh Quảng Trị | |
| 688 | Hoàng Si Cừ | Chi hội nghệ sĩ sân khấu Tỉnh Quảng Trị | |
| 689 | Nguyễn Đức Quang | Chi hội nghệ sĩ sân khấu Tỉnh Quảng Trị | |
| 690 | Huỳnh Quang Việt | Chi hội nghệ sĩ sân khấu Tỉnh Quảng Trị | |
| 691 | Đặng Duy Hải | Chi hội nghệ sĩ sân khấu tỉnh Hà Tĩnh | |
| 692 | Phan Ngọc Hạnh | Kịch tự do | |
| 693 | Phạm Thị Ngọc Trinh | Kịch tự do | |
| 694 | Ng Kim Hải | Âm nhạc | |
| 695 | Lâm T Hiền | Ban Ái Hữu (khu dưỡng lão) | |
| 696 | Lê T Kim Anh | Ban Ái Hữu | |
| 697 | Cao T Ánh Nguyệt | Ban Ái Hữu | |
| 698 | Trần Thị Dậu | Ban Ái Hữu | |
| 699 | Đặng Thị Thiện | Chi hội nghệ sĩ sân khấu Cựu chiến binh | |
| 700 | Ng T Thanh Nhanh | Chi hội nghệ sĩ sân khấu Cựu chiến binh | |
| 701 | Ca Lê Hồng | Chi hội nghệ sĩ sân khấu Đạo diễn | |
| 702 | Phan T Ánh Phượng | Chi hội nghệ sĩ sân khấu Đạo diễn | |
| 703 | Nguyễn Văn Thơm | Chi hội nghệ sĩ sân khấu Đạo diễn | |
| 704 | Lê Cường | Đài truyền hình | |
| 705 | Trần Long Mỹ | Nhà hát cải lương Trần Hữu Trang | |
| 706 | Hứa Hoàng Kha | Nhà hát cải lương Trần Hữu Trang | |
| 707 | Lê Văn Thuận | Nhà hát cải lương Trần Hữu Trang | |
| 708 | Đoàn Thị Băng Tuyền | Nhà hát cải lương Trần Hữu Trang | |
| 709 | Lê Thị Hồng Thắm | Nhà hát cải lương Trần Hữu Trang | |
| 710 | Lê Văn Tứ | Nhà hát cải lương Trần Hữu Trang | |
| 711 | Phạm Thị Mỹ Hằng | Nhà hát cải lương Trần Hữu Trang | |
| 712 | Trần Thị Thu Hương | Nhà hát cải lương Trần Hữu Trang | |
| 713 | Ng Tấn Giao | Nhà hát cải lương Trần Hữu Trang | |
| 714 | Ng T Ngọc Mỹ | Nhà hát cải lương Trần Hữu Trang | |
| 715 | Lê Trung Thảo | Nhà hát cải lương Trần Hữu Trang | |
| 716 | Lê Tú Sương | Nhà hát cải lương Trần Hữu Trang | |
| 717 | Ng Ngọc Minh | Cải lương( tự do) | |
| 718 | Phan T Kim Phương | Cải lương( tự do) | |
| 719 | Huỳnh Phú Quý | Cải lương( tự do) | |
| 720 | Ng Thị Nguyệt | Cải lương( tự do) | |
| 721 | Ng T Kim Hồng | Cải lương( tự do) | |
| 722 | Trương Hoàng Long | Cải lương( tự do) | |
| 723 | Lê Văn Diện | Cải lương( tự do) | |
| 724 | Võ T Cẩm Tiên | CLB Cải lương | |
| 725 | Trần Hoàng Nhứt | CLB Cải lương | |
| 726 | Nguyễn Hữu Quốc | CLB Cải lương | |
| 727 | Hoàng Kim Long | CLB Cải lương | |
| 728 | Dương T Phượng Hằng | CLB Cải lương | |
| 729 | Đặng T Phương Loan | CLB Cải lương | |
| 730 | Ng Ngọc Quế Trân | CLB Cải lương | |
| 731 | Phạm Tạ Thanh Tâm | CLB Cải lương | |
| 732 | Nguyễn Thanh Điền | CLB Cải lương | |
| 733 | Nguyễn Thanh Phúc | CLB Cải lương | |
| 734 | Nguyễn Thị Hà | CLB Cải lương | |
| 735 | Võ Văn Ngoan | CLB Cải lương | |
| 736 | Lương Văn Bình | CLB Cải lương | |
| 737 | Nguyễn Đức Thế | Nhà hát nghệ thuật Phương Nam | |
| 738 | Phạm Thị Mỹ Hạnh | Nhà hát nghệ thuật Phương Nam | |
| 739 | Nguyễn Thị Tuyết | Nhà hát nghệ thuật Phương Nam | |
| 740 | Lê Văn Hà | Nhà hát nghệ thuật Phương Nam | |
| 741 | Lưu Thị Kim Liêu | Nhà hát nghệ thuật Phương Nam | |
| 742 | Giang Quốc Nghiệp | Nhà hát nghệ thuật Phương Nam | |
| 743 | Giang Quốc Cơ | Nhà hát nghệ thuật Phương Nam | |
| 744 | Huỳnh Hữu Danh | Nhà hát nghệ thuật Hát bội | |
| 745 | Cao Thị Thanh | Nhà hát nghệ thuật Hát bội | |
| 746 | Trịnh Công Danh | Nhà hát nghệ thuật Hát bội | |
| 747 | Huỳnh Hữu Phước | Nhà hát nghệ thuật Hát bội | |
| 748 | Nguyễn Kim Dung | Nhà hát nghệ thuật Hát bội | |
| 749 | Ng T Ngọc Khanh | Nhà hát nghệ thuật Hát bội | |
| 750 | Phan Ngọc Nga | Nhà hát nghệ thuật Hát bội | |
| 751 | Hà Quế Hương | Nhà hát nghệ thuật Hát bội | |
| 752 | Huỳnh Thanh Trang | Nhà hát nghệ thuật Hát bội | |
| 753 | Trần Văn Quan | Nhà hát nghệ thuật Hát bội | |
| 754 | Nguyễn Hữu Châu | Sân khấu Idecaf | |
| 755 | Ng Thành Lộc | Sân khấu Idecaf | |
| 756 | Đàm T Loan | Đại học sân khấu điện ảnh TPHCM | |
| 757 | Lê Nguyên Đạt | Đại học sân khấu điện ảnh TPHCM | |
| 758 | Phạm Thanh Tùng | Đại học sân khấu điện ảnh TPHCM | |
| 759 | Phan Thị Bích Hà | Đại học sân khấu điện ảnh TPHCM | |
| 760 | Trần Văn Vận | Đại học sân khấu điện ảnh TPHCM | |
| 761 | Phạm Văn Môn | Đại học sân khấu điện ảnh TPHCM | |
| 762 | Trịnh Xuân Chính | Đại học sân khấu điện ảnh TPHCM | |
| 763 | Cao Đức Xuân Hồng | Đại học sân khấu điện ảnh TPHCM | |
| 764 | Ng Hữu Diệu Đức | Đại học sân khấu điện ảnh TPHCM | |
| 765 | Đoàn Ngọc Thơ | Chi hội cao tuổi TP HCM | |
| 766 | Nguyễn Thị My Sen | Chi hội cao tuổi TP HCM | |
| 767 | Hà Quang Văn | Chi hội cao tuổi TP HCM | |
| 768 | Hoàng Em | Chi hội cao tuổi TP HCM | |
| 769 | Nguyễn Thị Thu Vân | Chi hội cao tuổi TP HCM | |
| 770 | Đặng Thanh Nga | Chi hội tác giả – TP HCM | |
| 771 | Thái Ngọc Ánh | Xiếc Ảo Thuật | |
| 772 | Ng Hoàng Vinh | Diễn viên xiếc | |
| 773 | Võ Trọng Nam | Văn phòng Sở | |
| 774 | Lư Bảo Quốc | Kịch SG | |
| 775 | Ng T Mỹ Châu | Cải lương( tự do) | |
| 776 | Vũ Hà Ngọc Huyền | CLB Cải lương | |
| 777 | Đinh T Hồng Đào | CLB Cải lương | |
| 778 | Ng T Thanh Thanh | CLB Cải lương | |
| 779 | Ông Xíu Lái | NH Kịch sân khấu nhỏ | |
| 780 | Nguyễn Đức Trường | Xiếc ảo Thuật | |
| 781 | Nguyễn T Đáng | Cải lương( tự do) | |
| 782 | Đỗ Phú Hải | Đài truyền hình | |
| 783 | Nguyễn Thị Việt Hà | Nhà hát Kịch TP.HCM | |
| 784 | Lê Văn Dũng | NH Cải lương Trần Hữu Trang | |
| 785 | Trần Văn Trung | NH Cải lương Trần Hữu Trang | |
| 786 | Nguyễn Minh Hoàng | NH Cải lương Trần Hữu Trang | |
| 787 | Phan Quốc Kiệt | NH Cải lương Trần Hữu Trang | |
| 788 | Võ Minh Lâm | NH Cải lương Trần Hữu Trang | |
| 789 | Nguyễn Trinh Trinh | NH Cải lương Trần Hữu Trang | |
| 790 | Võ Thanh Liêm | NH Cải lương Trần Hữu Trang | |
| 791 | Nguyễn Thị Thanh | NH Cải lương Trần Hữu Trang | |
| 792 | Võ Thành Phê | NH Cải lương Trần Hữu Trang | |
| 793 | Võ Hoàng Tiên | NH Cải lương Trần Hữu Trang | |
| 794 | Đỗ Ng Hoàn | Nhà hát nghệ thuật Hát Bội | |
| 795 | Lê Ích Diễn | Nhà hát nghệ thuật Hát Bội | |
| 796 | Phạm Trung Thục (Huy Thục) | Đại học sân khấu điện ảnh TPHCM |
